Mã đơn hàng:

P13.019

Tình trạng:

Còn hàng

logo-img

TiimTravelVisa

Visa Pháp loại công tác / France Schengen Business

7,520,000đ /người

Thời gian xử lý

4 - 5 tuần / 4-5 Weeks

Thời hạn

Theo lịch

Hình thức thanh toán

Tiim Travel Visa chấp nhận các hình thức thanh toán: Tiền mặt, cà thẻ, link, chuyển khoản, trả góp không lãi suất.

Loại visa

Công tác

HỒ SƠ CẦN

Hồ sơ cá nhân, hồ sơ chứng minh tài chính, hồ sơ chứng minh công việc, hồ sơ cho chuyến đi.

Điều khoản thanh toán

Thanh toán đủ ngay khi nộp hồ sơ

Chính sách huỷ

Không hoàn, không hủy

CHI TIẾT DỊCH VỤ

TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ HỒ SƠ XIN VISA CÔNG TÁC PHÁP

CONSULTANCY AND QUOTATION APPLICATION FOR BUSINESS VISA FRANCE

Tiim® Travel Visa trân trọng cảm ơn Quý Khách đã quan tâm đến dịch vụ visa của chúng tôi.

Tiim® Travel Visa would like to thank you for your interest in our visa service.

Tiim® Travel Visa kính gửi tư vấn và báo giá dịch vụ như sau:

Tiim® Travel Visa would like to give consultancy and quotation for the service as follows:

A.   Dịch vụ / Service VISA CÔNG TÁC PHÁP / BUSINESS VISA FRANCE

B.    Thời gian xử lý: 4 - 5 tuần / Processing : 4-5 Weeks

C.    Báo giá / Quotation

D.   Hồ sơ gồm / Document

I.  Hồ sơ cá nhân / Document personal 

1.    Hộ chiếu gốc (Cả mới và cũ),hộ chiếu mới còn hạn trên 6 tháng (Tính từ ngày nhập cảnh),và phải đảm bảo còn ít nhất 3 tháng kể từ ngày rời khỏi khu vực Schengen, có kí tên trong hộ chiếu, sao y tất cả các trang có hình, các trang có đóng dấu và các trang có dán visa. Hộ chiếu mới còn ít nhất 2 trang trống./ The original passport (Both new and old), the new passport is valid for more than 6 months (from the date of entry), and must be ensured that there are at least 3 months from the date of leaving the Schengen area, signed in the passport, copying all pages with pictures, pages stamped and pages with visa stickers. The new passport has at least two blank pages.

2.    Ảnh thẻ 3.5 cm x 4.5 cm, phông nền trắng, chụp không quá 3 tháng./ Card photo 3.5 cm x 4.5 cm, white background, taken no more than 3 months.

3.    Bản sao giấy khai sinh / A copy of the birth certificate.

4.    Bảng sao giấy kết hôn (Nếu có), ly hôn (Nếu có), hoặc xác nhận tình trạng hôn nhân từ địa phương./ Copy of marriage certificate (If any), divorce (If any), or confirmation of marital status from the locality.

5.    Bản sao CMND/CCCD./ Copy of ID card

6.    Bản sao sổ hộ khẩu./ Copy of household registration book.

7.    Giấy phép cư trú tại Việt Nam cho người nước ngoài (Trường hợp người xin visa không phải là người Việt Nam)./ Residence permit in Vietnam for foreigners (In case the visa applicant is not a Vietnamese).

II.  Hồ sơ chứng minh tài chính / Financial document

1.    Sổ tiết kiệm và xác nhận số dư 200 triệu đồng trở lên, đã gửi từ 3 tháng trở lên (Nếu có).Savings book and confirmation of balance of VND 200 million or more, deposited for 3 months or more (If any).

2.    Sao kê tài khoản ngân hàng trong vòng 3 tháng gần nhất./ Bank account statements for the last 3 months.

3.    Giấy tờ sở hữu nhà, đất (Nếu có)./ Documents of ownership of houses, land (If any).

4.    Hợp đồng cho thuê nhà (Nếu có nhà cho thuê)/ Lease agreement (If there is a rental house).

5.    Giấy chứng nhận sở hữu các tài sản khác (nếu có) : xe hơi, cổ phiếu, cổ phần, trái phiếu…/ Certificate of ownership of other assets (if any): cars, shares, shares, bonds ...

III. Hồ sơ chứng minh công việc / Proof of work ducument 

1)   Đối với chủ doanh nghiệp/ For business owners

1.       Giấy phép đăng ký kinh doanh./ Business registration license.

2.       Giấy nộp thuế 3 tháng gần nhất của công ty./ The company's last 3-month tax filing paper.

3.      Sao kê tài khoản cty 3 tháng gần nhất/ Company account statements for the last 3 months.

4.       Danh thiếp / Business card 

2)   Đối với nhân viên For employees

1.       Hợp đồng lao động (Nêu rõ vị trí, chức vụ, thời gian làm việc)./ Labor contract (Specifying the position, position, working time).

2.       Bảng lương 3 tháng gần nhất. /Salary for the last 3 months.

3.       Sổ bảo hiểm xã hội./ Social security books. 

3)   Đối với người hưu trí / For pensioners

1.      Thẻ hưu trí / Retirement card

2.       Sổ nhận lương hưu trí / Pension receipt book 

4)   Đối với học sinh – sinh viên / For student

1.       Thẻ học sinh/sinh viên -/Student ID

2.       Đơn xin nghỉ phép đi du lịch Châu Âu được nhà trường phê duyệt/ Schengen travel leave application approved by school

IV.  Hồ sơ cho chuyến đi / Document for the trip

1.         Bảo hiểm y tế du lịch quốc tế: Chi phí Bảo hiểm (mức bảo hiểm tối thiểu 30,000EUR)cho toàn bộ thời gian chuyến đi du lịch châu Âu, bao gồm bảo hiểm covid 19../ International Travel Health Insurance: The cost of insurance (minimum coverage of 30,000EUR) for the entire duration of the European travel trip, including covid 19 insurance.

2.         Xác nhận đặt phòng khách sạn, hoặc bằng chứng về địa điểm lưu trú tại Châu Âu với thông tin đầy đủ gồm: Tên khách sạn, số nhà, đường, thành phố, thông tin liên hệ, mã số đăt phòng…./ Confirm hotel booking, or proof of location in Europe with full information including: Hotel name, house number, street, city, contact information, room number ...

3.         Lịch trình chi tiết cho chuyến đi du lịch tại Châu Âu : lộ trình càng cụ thể thì tỷ lệ đỗ visa càng cao./ Detailed schedule for travel trip in Europe: the more specific the route, the higher the visa pass rate.

 

E. Lưu ý / Remark:

1.         Các giấy tờ yêu cầu như trên, về cơ bản là bắt buộc, nên người xin visa đáp ứng được càng nhiều loại giấy tờ thì khả năng đậu visa càng cao, và thời gian xét duyệt visa càng nhanh. Việc nộp hồ sơ thiếu nhiều các loại giấy tờ có thể làm cho thời gian xử lý bị kéo dài, hoặc hồ sơ bị từ chối. / The required documents as above are basically required, so the more documents visa applicants meet, the higher the likelihood of passing the visa, and the faster the visa processing time. The lack of paperwork can cause processing time to be extended, or the application is rejected.

2.         Khi nộp hồ sơ, đối với mỗi loại giấy tờ, người xin visa phải đem theo bản gốc và bản photo để nhân viên Lãnh sự quán đối chiếu và trả lại bản chính. / When submitting the application, for each type of paperwork, the visa applicant must bring the original and photocopy for the consulate staff to compare and return the original.

3.         Người xin visa nên lưu ý chuẩn bị hồ sơ chu toàn, trung thực để tăng tỷ lệ đậu visa thành công. Việc cung cấp thông tin không chính xác hoặc nộp giấy tờ giả là những hành vi bị truy cứu trách nhiệm hình sự./ Visa applicants should take note of preparing a complete, honest application to increase the successful visa pass rate. The provision of inaccurate information or the submission of false documents are acts that are examined for criminal liability.

4.         Thời gian xét duyệt và cấp thị thực phụ thuộc vào lịch hẹn của Lãnh sự quán . Đại sứ quán/ Tổng Lãnh sự quán có thể sẽ yêu cầu thêm các loại giấy tờ,hoặc những thông tin cần thiết khác. / The time for visa processing and issuance depends on the appointment schedule of the Consulate. The Embassy/Consulate General may request additional documents, or other necessary information.

5.         Thời gian trung bình để xét và cấp thị thực là từ 3 đến 4 tuần . Đại sứ quán/ Tổng Lãnh sự quán có thể sẽ yêu cầu thêm các giấy tờ, thông tin khác hoặc người xin visa sẽ được gọi để phỏng vấn do đó thời gian xét duyệt sẽ có thể kéo dài thêm./ The average time to consider and issue a visa is between 3 and 4 weeks. The Embassy/Consulate General will likely request additional documents, other information or visa applicants will be called for an interview so the review period will likely be extended.

6.         Theo hướng dẫn của các Sứ Quán, đương đơn xin xét duyệt thị thực sẽ không thể mượn lại hộ chiếu trong thời gian hồ sơ đang được xét duyệt. Nếu quý vị muốn lấy lại hộ chiếu, quý vị phải rút lại hồ sơ của quý vị./ According to the instructions of the embassies, applicants for visa approval will not be able to borrow the passport again while the application is being processed. If you want your passport back, you must withdraw your application.

7.         Phí thị thực là phí xử lí, lãnh sự quán sẽ không hoàn trả trong bất kì trường hợp nào./ The visa fee is the processing fee, the consulate will not refund under any circumstances.

8.         Việc Lãnh sự quán chấp nhận đơn xin thị thực không đồng nghĩa thị thực sẽ được cấp./ The consulate's acceptance of the visa application does not mean that the visa will be issued.

9.         Khi visa được cấp thì không thể sửa đổi hay thay đổi trường (Loại) visa khác. Việc sở hữu visa không trao quyền tự động nhập cảnh hoặc quyền hợp pháp với visa Châu Âu. Quyết định cuối cùng liên quan đến việc nhập cảnh thuộc về cơ quan biên giới khi đến./ When a visa is issued, it is not possible to modify or change another visa field (Type). The possession of a visa does not grant automatic entry or legal rights to a European visa. The final decision regarding entry rests with the border agency upon arrival.

10.     Lãnh sự quán có quyền yêu cầu bổ sung thêm hồ sơ hoặc từ chối cấp thị thực mà không cần giải thích lí do, hay giải đáp thắc mắc về vấn đề này./ The Consulate reserves the right to request additional records or deny visas without explaining the reasons, or answering questions about this matter.

 

RẤT HÂN HẠNH ĐỒNG HÀNH CÙNG QUÝ ĐỐI TÁC và QUÝ KHÁCH.

IT IS A PLEASURE TO ACCOMPANY YOUR PARTNERS AND GUESTS.

..............oOo……………

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Gọi ngay cho chúng tôi!